TY BEN XI LANH

Ty ben mạ crom cứng cho xi lanh thủy lực

Ty mạ crom cho cần xi lanh thủy lực và khí nén, giao theo dung sai âm, cây nguyên dài đến 8,1 m hoặc cắt theo chiều dài từ 200 mm. Chọn phần nền trước — tôi cao tần, hoặc tôi ram với mác 45, 40Cr hay 42CrMo — rồi mới chọn độ dày lớp crom và dung sai.

Xi lanh thủy lực với ty ben mạ crom đang duỗi ra
0120–30 μmcrom cứng mỗi bên, đến 50 μm
02HV800+độ cứng lớp crom có thể đạt
03Ra ≤ 0,4 μmđộ nhám bề mặt crom
04≈ 2 mmlớp tôi cao tần, ≥ HRC55

Năng lực quy trình điển hình. Giá trị cuối cùng cho từng kích thước theo bản vẽ, quy cách và đơn hàng đã xác nhận.

CHỌN PHẦN NỀN

Năm loại ty cho cần xi lanh: chọn theo tải, mài mòn và gia công

Lớp crom là bề mặt làm kín; phần nền bên dưới chịu tải. Lớp crom cứng của cả năm loại do nhà máy đối tác lâu năm mạ theo quy cách của Yixin.

01

Ty ben mạ crom C45 – ty cứng (tôi cao tần)

Phần nền
Thép mác 45, lớp tôi cao tần ≥ HRC55, sâu khoảng 2 mm · Ø4–130 mm
Chọn khi
Bề mặt ty chịu mài mòn và dẫn hướng là chính, ít gia công sau khi nhận hàng.
Xem quy cách
02

Ty ben mạ crom tôi ram C45

Phần nền
Thép mác 45 tôi ram, độ cứng bề mặt HRC25–28 hoặc 28–32 theo đơn · Ø8–140 mm
Chọn khi
Cần phần nền tôi ram dưới lớp crom và sẽ gia công đầu ty sau đó.
Xem quy cách
03

Ty ben mạ crom 40Cr tôi ram

Phần nền
40Cr tôi ram, HRC28–35 · Ø8–140 mm, sản xuất theo đơn
Chọn khi
Bản vẽ chỉ định 40Cr, hoặc tải trọng cần phần nền tôi ram bền hơn thép mác 45.
Xem quy cách
04

Ty ben mạ crom 42CrMo tôi ram

Phần nền
42CrMo tôi ram, HRC30–38 · Ø8–100 mm, từ 1 tấn, 7–10 ngày
Chọn khi
Tải nặng hoặc tải va đập, hoặc bản vẽ chỉ định 42CrMo.
Xem quy cách
05

Ty ben mạ crom C45 – ty mềm (không tôi)

Phần nền
Thép mác 45 không tôi, nền khoảng HRC17 · Ø4–140 mm có sẵn
Chọn khi
Ty tải nhẹ cần gia công đầu ty nhiều; không dùng khi cần lớp tôi cao tần.
Xem quy cách
?

Chưa chắc nên chọn loại nào?

Gửi bản vẽ ty cùng tải, hành trình và điều kiện làm việc; chúng tôi đề xuất loại phù hợp trong báo giá.

Gửi bản vẽ

QUY CÁCH

Ty ben xi lanh: quy cách tiêu chuẩn

Giá trị tiêu chuẩn. Kích thước, dung sai và lớp crom khác được báo giá theo bản vẽ của bạn.

Mác thépMác 45 (GB/T 699-2015); 40Cr, 42CrMo (GB/T 3077-2015) · mác tương tự, chỉ để tham khảo: C45, S45C; 40X, 41Cr4, SCr440; 42CrMo4, SCM440
Đường kínhTôi cao tần Ø4–130 mm · mác 45 và 40Cr tôi ram Ø8–140 mm · 42CrMo Ø8–100 mm · không tôi Ø4–140 mm có sẵn, đến Ø200 mm theo đơn đặt
Dung sai đường kínhØ4–11: −0,02/−0,05 mm · từ Ø12: 0/−0,02, −0,01/−0,03 hoặc −0,02/−0,05 mm. Nếu bản vẽ ghi cấp lắp ghép ISO (ví dụ f7), hãy ghi trong yêu cầu báo giá để chúng tôi xác nhận dải dung sai tương ứng
Lớp crom cứng20–30 μm mỗi bên cho đơn xuất khẩu, đến 50 μm theo yêu cầu; độ cứng lớp crom có thể đạt HV800+
Độ nhám bề mặtCrom Ra ≤ 0,4 μm
Độ thẳng≈ 0,1 mm/m từ Ø25 · ≈ 0,2 mm/m dưới Ø25
Chiều dài và cắtCây nguyên 4 m, 6 m, 7,5 m hoặc 8,1 m; cắt theo chiều dài từ 200 mm bằng máy cưa CNC (dư khoảng 3 mm), đầu để nguyên vết cắt; gia công đầu ty được xem xét theo bản vẽ
Chứng chỉ và kiểm traCó chứng chỉ vật liệu của nhà máy thép cho từng mẻ nấu (giữ nguyên bản gốc); kiểm tra bên thứ ba đặt theo từng đơn khi có yêu cầu

DANH SÁCH BÁO GIÁ

Cần gửi gì để nhận báo giá ty ben

Có đủ bảy mục này, chúng tôi trả lời mác thép, dung sai, độ dày lớp crom và thời gian giao hàng trong một ngày làm việc.

  1. Đường kính và dung sai

    Đường kính ty, kèm dải dung sai hoặc cấp lắp ghép ISO trên bản vẽ.

  2. Chiều dài và số lượng

    Chiều dài thành phẩm mỗi cây và số cây, hoặc tổng số tấn.

  3. Phần nền

    Mác thép và trạng thái: tôi cao tần, tôi ram (45, 40Cr, 42CrMo) hoặc không tôi.

  4. Lớp crom và bề mặt

    Độ dày crom mỗi bên và độ nhám bề mặt, nếu thiết kế đã quy định.

  5. Gia công đầu ty

    Ren, vát mép hoặc lỗ tâm — vui lòng gửi kèm bản vẽ.

  6. Kiểm tra và chứng từ

    Chứng chỉ vật liệu, kiểm tra bên thứ ba và mẫu báo cáo cần có.

  7. Đóng gói và cảng

    Đóng gói đường biển, FOB Thượng Hải hoặc Ninh Ba, và cảng đến của bạn.

Danh sách quy cách đầy đủ (tiếng Anh)

XÁC MINH ĐỘC LẬP

Intertek đánh giá tại nhà máy

Hoạt động sản xuất và thương mại được đánh giá tại chỗ vào tháng 6/2026, hiệu lực đến tháng 6/2027.

Báo cáo phòng thí nghiệm công khai

Mẫu thử được kiểm tra thành phần, độ cứng, chiều sâu lớp tôi, độ nhám và độ tròn; mỗi kết quả chỉ áp dụng cho mẫu đã thử.

Bề mặt crom Ra 0,128 μm

Đo trên mẫu gửi thử bởi Jiangsu Third Party Measurement Technology (CNAS L11694); chỉ áp dụng cho mẫu đó.

Xem và tải báo cáo thử nghiệm (tiếng Anh)

DỊCH VỤ

Điều kiện xuất khẩu

Cách xử lý đơn hàng tiêu chuẩn. Số lượng lớn và yêu cầu đặc biệt được ghi rõ trong báo giá.

Đơn hàng tối thiểu
1 tấn/đơn; nhận đơn mẫu 20–50 kg
Thời gian giao hàng
Cắt theo chiều dài từ hàng có sẵn 3–5 ngày · đường kính không tiêu chuẩn 7–10 ngày · nhiệt luyện theo yêu cầu 10–20 ngày · 42CrMo 7–10 ngày, cộng thời gian đặt chỗ tàu biển
Thương mại và thanh toán
FOB Thượng Hải hoặc Ninh Ba · T/T
Đóng gói
Màng bảo vệ, bó đai thép, thùng gỗ hoặc pallet cho vận chuyển đường biển
Chứng từ
Hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói và chứng chỉ vật liệu; giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo từng đơn hàng; kiểm tra bên thứ ba theo yêu cầu
Phản hồi
Báo giá trong vòng một ngày làm việc

HỎI ĐÁP VỀ TY BEN

Những câu khách mua ty ben thường hỏi

01Lớp crom trên ty ben dày bao nhiêu?

20–30 μm mỗi bên cho đơn xuất khẩu, đến 50 μm mỗi bên theo yêu cầu; độ cứng lớp crom có thể đạt HV800+. Hãy ghi độ dày trên bản vẽ hoặc yêu cầu báo giá; độ dày được xác nhận trong báo giá.

02Nên chọn ty tôi cao tần hay ty tôi ram?

Ty tôi cao tần (lớp tôi ≥ HRC55, sâu khoảng 2 mm) đặt độ cứng ở bề mặt, ngay dưới lớp crom, để chịu mài mòn và dẫn hướng. Ty tôi ram (mác 45, 40Cr hoặc 42CrMo) cho phần nền bền và dai hơn với ty chịu tải, và đầu ty dễ gia công hơn. Hãy chọn theo tải, mức mài mòn và lượng gia công sau đó.

03Có cắt ty theo chiều dài không?

Có. Cây nguyên có chiều dài 4 m, 6 m, 7,5 m hoặc 8,1 m; chúng tôi cắt theo chiều dài từ 200 mm bằng máy cưa CNC với lượng dư khoảng 3 mm, đầu để nguyên vết cắt theo mặc định. Gia công đầu ty được xem xét theo bản vẽ.

04Đơn hàng tối thiểu là bao nhiêu?

1 tấn mỗi đơn. Có thể đặt đơn mẫu 20–50 kg để kiểm tra trước khi đặt đơn đầy đủ.

05Mác thép có giống C45 hay 42CrMo4 không?

Mác 45 theo GB/T 699-2015, 40Cr và 42CrMo theo GB/T 3077-2015. C45, S45C; 40X, 41Cr4, SCr440; 42CrMo4, SCM440 chỉ là mác tương tự để tham khảo — dải thành phần hóa học khác nhau. Chứng chỉ của nhà máy thép cho từng mẻ nấu được chuyển nguyên bản.

06Thời gian giao hàng bao lâu?

Cắt theo chiều dài từ hàng có sẵn 3–5 ngày; đường kính không tiêu chuẩn 7–10 ngày; nhiệt luyện theo yêu cầu 10–20 ngày; 42CrMo 7–10 ngày; cộng thời gian đặt chỗ tàu biển.

SẴN SÀNG BÁO GIÁ

Gửi đường kính, chiều dài, số lượng và loại nền — chúng tôi trả lời trong một ngày làm việc.